
Cân bằng Tộc Hệ
Bilgewater
– Đồng vàng may mắn: Ngân Xà mỗi hạ gục từ 3 =
– Giá trang bị (+5): 60/100 =
– Ngân Xà mỗi vòng: 18/30/55 =
Ionia
– Máu: 15/20/30/65% ⇒ 20/25/35/75%
– Sát thương phép: 20/25/30/60% ⇒ 22/28/33/70%
Yordle (+6)
– Số lần reroll: 2 =
Cân bằng Tướng
Blitzcrank
– Lá chắn: : 350/425/525 AP ⇒ 400/480/600 AP
Lulu
– Sát thương kỹ năng cơ bản: 265/400/600 AP ⇒ 285/425/635 AP
– Sát thương lên mục tiêu phụ: 110/165/250 AP ⇒ 120/180/270 AP
Rumble
– Lá chắn: 325/400/500 AP ⇒ 350/430/550 AP
Rek’sai
– Tốc độ đánh: 0.8 ⇒ 0.85
Teemo
– Sát thương kỹ năng cơ bản: 125/185/285 AP ⇒ 130/200/300 AP
– Sát thương theo thời gian: 30/45/70 AP ⇒ 35/55/85
Tryndamere
– Tốc độ đánh: 0.7 ⇒ 0.75
Yasuo
– Sát thương kỹ năng: 72/108/165 AD ⇒ 76/115/175 AD
Darius
– Hồi máu: 160/190/220 AP ⇒ 180/220/280 AP
Jinx
– Tốc độ đánh nội tại: 38/57/100 AD ⇒ 42/63/110 AD
Malzahar
– Tốc độ đánh: 0.75 ⇒ 0.8
Diana
– Tốc độ đánh: 0.9 ⇒ 0.80
– SMCK Cơ bản: 50 ⇒ 45

Kai’sa dạng AD
– Tốc độ đánh: 55 ⇒ 60
– Năng lượng: 20/70 ⇒ 20/60
Kai’sa dạng AP
– Năng lượng: 20/40 ⇒ 10/30
Nidalee
– Sát thương tank: 50% ⇒ 60%
– Sát thương đấu sĩ: 25% ⇒ 30%
Aurelion Sol
– Sát thương kỹ năng: 325/575 AP ⇒ 350/615 AP
Fiddlesticks
– Thời gian làm choáng: 1.75s ⇒ 1.25s
Kindred
– SMCK cơ bản: 78 ⇒ 73
Ryze
– Tốc độ đánh: 0.85 ⇒ 0.9
Senna/Lucian
– Năng lượng: 0/60 ⇒ 0/70
Sylas/Lux
– Sát thương: 325/540 AP ⇒ 300/475 AP
Sylas/Garen
– Sát thương: 700/1050 AP ⇒ 670/1000 AP
Zaahen
– Sát thương kỹ năng: 80/120 AD ⇒ 90/135 AD
– Sát thương phụ: 25% =
– Số lần dùng chiêu để kết liễu: 25 ⇒ 22
Trang bị
Mũ Thích Ứng
– Chống chịu: 15 =
Mũ Thích Ứng Ánh Sáng
– Chống chịu: 30 =
Barn cập nhật DTCL 16.1b ra mắt vào ngày 9/12 trên các máy chủ Đấu Trường Chân Lý.

















