
Cân bằng Tướng
Aatrox
Nội Tại – Đường Kiếm Tuyệt Diệt
– Sát Thương Phép Cộng Thêm Dựa Trên Máu Tối Đa Của Mục Tiêu: 4-8% (tùy theo cấp độ) ⇒ 4-10% (tùy theo cấp độ)
Q – Quỷ Kiếm Darkin
– Sát Thương Cộng Thêm Lên Quái: 15 ⇒ 25
Ashe
Chỉ Số Cơ Bản
– Sức Mạnh Công Kích Theo Cấp: 3 ⇒ 3,5
Gwen
Nội Tại – Ngàn Nhát Cắt
– Giới Hạn Sát Thương Lên Quái: 5 (+10% SMPT) ⇒ 3 (+5% SMPT)
Jayce
Q – Chỉ Thiên / Cầu Sấm
– Sát Thương Cộng Thêm Lên Quái : 50 ⇒ 25
Lillia
Nội Tại – Quyền Trượng Mộng Mị
– Hồi Máu Với Quái Lớn: 39 (+15% SMPT) ⇒ 39 (+9% SMPT)
Q – Trượng Hoa Xoay Tròn
– Tỉ Lệ SMPT: 35% SMPT ⇒ 30% SMPT
Malphite
W – Nắm Đấm Chấn Động
– Sát Thương Lên Quái: 2x ⇒ 1,8x
E – Dậm Đất
– Sát Thương: 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 60% SMPT) (+ 40% giáp) ⇒ 60 / 95 / 130 / 165 / 200 (+ 60% SMPT) (+ 40% giáp)
– Năng Lượng Tiêu Hao: 50 ⇒ 50 / 55 / 60 / 65 / 70
R – Không Thể Cản Phá
– Hồi chiêu: 130 / 105 / 80 ⇒ 130 / 115 / 100
Master Yi
Chỉ Số Cơ Bản
– Giáp Theo Cấp: 4,2 ⇒ 4,5
Q – Tuyệt Kỹ Alpha
– Hệ Số Sát Thương Trên Đòn Đánh: 65% ⇒ 75%
Nunu & Willump
Q – Nuốt Chửng
– Hồi Chiêu: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 ⇒ 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
W – Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết!
– Sát Thương Tối Đa: 180 / 225 / 270 / 315 / 360 (+ 150% SMPT) ⇒ 150 / 195 / 240 / 285 / 330 (+ 150% SMPT)
E – Pháo Tuyết
– Sát Thương Mỗi Quả Cầu: 16 / 24 / 32 / 40 / 48 (+ 15% SMPT) ⇒ 14 / 21 / 28 / 35 / 42
Sivir
Chỉ Số Cơ Bản
– Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 2% ⇒ 1,6%
– Giáp Theo Cấp: 4,45 ⇒ 4,0
Smolder
Chỉ Số Cơ Bản
– Giáp Theo Cấp: 4,7 ⇒ 4,0
Taliyah
Q – Phi Thạch
– Sát Thương Cộng Thêm Lên Quái : 20 ⇒ 20 / 25 / 30 / 35 / 40 (Ghi chú: Sát thương Tảng Đá Cường Hóa vẫn tăng thêm 80% lên mục tiêu chính.)
E – Tấm Thảm Bất Ổn
– Hệ Số Sát Thương Lên Quái: 190% ⇒ 225%
Varus
Q – Mũi Tên Xuyên Phá
– Sát Thương Cơ Bản Khi Vận Sức Tối Đa: 80 / 150 / 220 / 290 / 360 ⇒ 80 / 160 / 240 / 320 / 400
W – Tên Độc
– Sát Thương Cơ Bản Trên Đòn Đánh: 6 / 14 / 22 / 30 / 38 ⇒ 8 / 17 / 26 / 35 / 44
Viego
Chỉ Số Cơ Bản
– Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 2,25% ⇒ 2,75%
Q – Lưỡi Gươm Suy Vong
– Hệ Số Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm Theo % Máu Trên Đòn Đánh: 50% ⇒ 70%
– Hệ Số Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm Khi Kích Hoạt: 50% ⇒ 60%
Zed
Nội Tại – Khinh Thường Kẻ Yếu
– Sát Thương Lên Quái: 1,8x ⇒ 1,2x
Trang Bị
Kèn Túi Bandle
– Giá: 2.000 ⇒ 2.300 vàng
– Chi Phí Kết Hợp: 500 ⇒ 800 vàng
Cung Tiến Diệt Quỷ
– Tốc Độ Đánh: 40% ⇒ 45%
– Hệ Số Sát Thương Của Đòn Chí Mạng Đảm Bảo: 75% ⇒ 80%
– Sát Thương Chuẩn Cộng Thêm Khi Chí Mạng: 10% ⇒ 15%
Quang Kính Hextech C44
– Sức Mạnh Công Kích: 50 ⇒ 55
– Khoảng Cách Cần Để Đạt Khuếch Đại Sát Thương Tối Đa: 700 ⇒ 600
Trang phục mới











![[Cầu thủ FO3] Diego Milito: ‘Hoàng tử’ bị lãng quên 28 [Cầu thủ FO3] Diego Milito: ‘Hoàng tử’ bị lãng quên diego milito wallpaper inter milan 2 1](https://kenhgamevn.com/wp-content/uploads/2021/09/diego-milito-wallpaper-inter-milan-2-1-600x337.jpg)

